- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
giành thể diện; mang lại danh dự
Anh ấy giữ thể diện vì gia đình.
làm mặt nghiêm; làm bộ mặt khó chịu
Anh ấy làm mặt lạnh rồi, trông có vẻ rất tức giận.
làm đẹp da mặt; chăm sóc da mặt
giành thể diện; mang lại danh dự
Anh ấy giữ thể diện vì gia đình.
làm mặt nghiêm; làm bộ mặt khó chịu
Anh ấy làm mặt lạnh rồi, trông có vẻ rất tức giận.
làm đẹp da mặt; chăm sóc da mặt
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
giành thể diện; mang lại danh dự
giành thể diện; mang lại danh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy thích đi làm mặt.
Cô ấy thích đi làm mặt.