- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm giả; gian lận; gian dối
Bạn đừng có gian lận.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Bạn đừng giở trò.
làm trò quỷ; chơi trò tinh quái
Đừng có quậy phá!
làm giả; gian lận; gian dối
Bạn đừng có gian lận.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Bạn đừng giở trò.
làm trò quỷ; chơi trò tinh quái
Đừng có quậy phá!
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
làm giả; gian lận; gian dối
làm giả; gian lận; gian dối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm ma; chết; (bóng) làm trò quỷ quyệt
Anh ấy đã thành ma rồi.
chết; tắt thở; trở thành ma
Anh ấy đã chết rồi.
làm ma; chết; (bóng) làm trò quỷ quyệt
Anh ấy đã thành ma rồi.
chết; tắt thở; trở thành ma
Anh ấy đã chết rồi.