- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
(lóng) làm gái; bán thân
Cô ấy không muốn làm gái điếm.
(lóng) làm gái; bán thân
Cô ấy không muốn làm gái điếm.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
(lóng) làm gái; bán thân
(lóng) làm gái; bán thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.