- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
đồng hồ bấm giây; (thể thao) dừng đồng hồ
Xin dừng đồng hồ!
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
đồng hồ bấm giây; (thể thao) dừng đồng hồ
Xin dừng đồng hồ!
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.