bận rộn; tất bật
vội vã; bận rộn
Anh ấy vội vã bỏ đi.
buồn bã; chán nản; thất vọng
// NGHĨA CHÍNHbận rộn; tất bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.