- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
Lưỡng cực là một loại vật thể từ tính.
lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
Lưỡng cực là một loại vật thể từ tính.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
lưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.