- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.