- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình
Anh ấy thích ăn vặt vụng trộm.
ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; (bóng) ngoại tình
Anh ấy đã ăn vụng bánh quy của tôi.
ăn vụng; ngoại tình; phản bội (trong tình cảm)
ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình
Anh ấy thích ăn vặt vụng trộm.
ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; (bóng) ngoại tình
Anh ấy đã ăn vụng bánh quy của tôi.
ăn vụng; ngoại tình; phản bội (trong tình cảm)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình
ăn vụng; ăn trộm; (bóng) ngoại tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã ngoại tình.
Anh ấy đã ngoại tình.