- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
săn trộm; săn bắt trái phép
Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.
săn trộm; săn bắt trái phép
Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
săn trộm; săn bắt trái phép
săn trộm; săn bắt trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.