- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh
Tôi tranh thủ đi xem phim.
tranh thủ lúc rảnh; tận dụng thời gian rỗi
Tôi tranh thủ thời gian rảnh đi thư viện đọc sách.
tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh
Tôi tranh thủ đi xem phim.
tranh thủ lúc rảnh; tận dụng thời gian rỗi
Tôi tranh thủ thời gian rảnh đi thư viện đọc sách.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh
tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.