- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)
Anh ta lén lút ngoại tình sau lưng vợ.
lén lút ngoại tình; ăn vụng (bóng về quan hệ ngoài hôn nhân)
Anh ta bị phát hiện ngoại tình.
lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)
Anh ta lén lút ngoại tình sau lưng vợ.
lén lút ngoại tình; ăn vụng (bóng về quan hệ ngoài hôn nhân)
Anh ta bị phát hiện ngoại tình.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.
lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)
lén lút ngoại tình; cắm sừng (vợ/chồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.