- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn
Anh ấy đã lẻn đi rồi.
xuất phát sớm; (thể thao) phạm quy xuất phát
Anh ấy đã chạy trước, nên bị phạt.
lén chạy trước; (bóng) xuất phát sớm; vượt rào trước
Bạn không thể chạy trước.
lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn
Anh ấy đã lẻn đi rồi.
xuất phát sớm; (thể thao) phạm quy xuất phát
Anh ấy đã chạy trước, nên bị phạt.
lén chạy trước; (bóng) xuất phát sớm; vượt rào trước
Bạn không thể chạy trước.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn
lén trốn đi; bỏ trốn; chuồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rò rỉ trước ngày phát hành chính thức (phim, trò chơi...)
Bộ phim này đã bị rò rỉ rồi.
rò rỉ trước ngày phát hành chính thức (phim, trò chơi...)
Bộ phim này đã bị rò rỉ rồi.