dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
gù lưng; khòm lưng
Ông ấy già rồi, lưng hơi còng.
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
gù lưng; khòm lưng
Ông ấy già rồi, lưng hơi còng.
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
gù lưng; khòm lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.