- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đền mạng; trả mạng
Anh ta phải trả giá bằng mạng sống cho tội ác của mình.
đền mạng; trả mạng
Anh ta phải trả giá bằng mạng sống cho tội ác của mình.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đền mạng; trả mạng
đền mạng; trả mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.