- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc ép; đòi (thanh toán)
Anh ấy thúc giục tôi trả tiền nhanh lên.
thúc ép; đòi (thanh toán)
Anh ấy thúc giục tôi trả tiền nhanh lên.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
thúc ép; đòi (thanh toán)
thúc ép; đòi (thanh toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.