- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
Anh ấy có một chút kiêu ngạo.
khí phách kiêu ngạo; ngạo khí
Anh ấy rất kiêu ngạo.
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
Anh ấy có một chút kiêu ngạo.
khí phách kiêu ngạo; ngạo khí
Anh ấy rất kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.