- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
Anh ấy coi thường mọi khó khăn.
nhìn xuống với vẻ kiêu ngạo; coi thường
nhìn khinh thường; ngạo mạn nhìn xuống
Anh ấy coi thường tất cả các anh hùng.
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
Anh ấy coi thường mọi khó khăn.
nhìn xuống với vẻ kiêu ngạo; coi thường
nhìn khinh thường; ngạo mạn nhìn xuống
Anh ấy coi thường tất cả các anh hùng.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
nhìn xuống; coi thường; ngạo mạn khinh người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.