hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)
Nơi này rất hẻo lánh.
hẻo lánh; xa xôi; hiểm; (của từ ngữ) khó hiểu, ít dùng
hẻo lánh; xa xôi; (của chữ) hiếm dùng
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)
Nơi này rất hẻo lánh.
hẻo lánh; xa xôi; hiểm; (của từ ngữ) khó hiểu, ít dùng
hẻo lánh; xa xôi; (của chữ) hiếm dùng
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tính cách anh ấy rất lập dị.
Tính cách anh ấy rất lập dị.