- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát thiếu nhi; đồng dao
Tôi thích nghe nhạc thiếu nhi.
bài hát thiếu nhi; đồng dao
Tôi thích nghe nhạc thiếu nhi.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát thiếu nhi; đồng dao
bài hát thiếu nhi; đồng dao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.