- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhi khoa; khoa nhi
Cô ấy là một bác sĩ nhi khoa.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhi khoa; khoa nhi
Cô ấy là một bác sĩ nhi khoa.
nhi khoa; khoa nhi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.