- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
công thần; nguyên huân
Ông ấy là một trong những người sáng lập đất nước.
công thần khai quốc; nguyên huân
Ông ấy là nguyên huân của đất nước.
công thần khai quốc; nguyên huân
công thần; nguyên huân
Ông ấy là một trong những người sáng lập đất nước.
công thần khai quốc; nguyên huân
Ông ấy là nguyên huân của đất nước.
công thần khai quốc; nguyên huân
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
công thần; nguyên huân
công thần; nguyên huân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.