- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
Linh kiện này bị hỏng rồi.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
Linh kiện này bị hỏng rồi.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.