- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
hoá ra; thì ra; nguyên lai(kế thừa)
中用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí
Hoá ra bạn ở đây!
vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)(kế thừa)
中最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。
vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
hoá ra; thì ra; nguyên lai(kế thừa)
中用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí
Hoá ra bạn ở đây!
vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)(kế thừa)
中最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。
vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)(kế thừa)
中本来的;最初的běnlái de;zuìchū de
Anh ấy vốn là giáo viên.
hoá ra; thì ra; nguyên lai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中本来的;最初的běnlái de;zuìchū de
Anh ấy vốn là giáo viên.