- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Anh ấy là người vợ đầu của tôi.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Anh ấy là người vợ đầu của tôi.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.