- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
Anh ấy làm phiên dịch cho tôi.
dùng thay cho; sung vào vai trò
Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch của tôi.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
Anh ấy làm phiên dịch cho tôi.
dùng thay cho; sung vào vai trò
Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch của tôi.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.