- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)(kế thừa)
Số tiền này có thể dùng để thanh toán nợ.
thương xót; trợ cấp; bồi thường(kế thừa)
Số tiền này có thể bù đắp cho khoản nợ của bạn.
dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)(kế thừa)
Số tiền này có thể dùng để thanh toán nợ.
thương xót; trợ cấp; bồi thường(kế thừa)
Số tiền này có thể bù đắp cho khoản nợ của bạn.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)
dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.