- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có
Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.
lấp chỗ trống; làm cho đủ số (dù không đủ tiêu chuẩn)
làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có
Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.
lấp chỗ trống; làm cho đủ số (dù không đủ tiêu chuẩn)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có
làm cho đủ số; lấp chỗ cho đủ; (bóng) có mặt cho có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.