- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
tràn ngập; đầy rẫy
tràn ngập; đầy rẫy
中充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì
Thành phố này tràn ngập tiếng ồn.
tràn ngập; đầy rẫy
中充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì
lấp đầy; tắc nghẽn; ứ đọng
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
tràn ngập; đầy rẫy
中充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì
Thành phố này tràn ngập tiếng ồn.
tràn ngập; đầy rẫy
中充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì
lấp đầy; tắc nghẽn; ứ đọng
中到处都是,占满dàochù dōu shì, zhànmǎn
tràn ngập; đầy rẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.