- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu; thiếu hụt; không có đủ
中没有足够的;不够méiyǒu zúngòu de;búgòu
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
thiếu; thiếu hụt; không có đủ
中没有足够的;不够méiyǒu zúngòu de;búgòu
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu; thiếu hụt; không có đủ
thiếu; thiếu hụt; không có đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.