- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
tràn đầy; dồi dào
Trong lòng anh ấy tràn đầy hạnh phúc.
tràn đầy; dồi dào; đầy ắp
tràn đầy; dồi dào
Trong lòng anh ấy tràn đầy hạnh phúc.
tràn đầy; dồi dào; đầy ắp
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
tràn đầy; dồi dào
tràn đầy; dồi dào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.