- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
中物体发出的亮光和颜色;荣耀wùtǐ fāchū de liàngguāng hé yánsè; róngyào
Viên kim cương này rất lấp lánh.
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự
中物体发出的光或闪闪发亮的样子;荣誉和名声wùtǐ fāchū de guāng huò shǎnshǎn fāliàng de yàngzi;róngyù hé míngsheng
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
中物体发出的亮光和颜色;荣耀wùtǐ fāchū de liàngguāng hé yánsè; róngyào
Viên kim cương này rất lấp lánh.
hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự
中物体发出的光或闪闪发亮的样子;荣誉和名声wùtǐ fāchū de guāng huò shǎnshǎn fāliàng de yàngzi;róngyù hé míngsheng
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中闪闪发光,使人看起来很好看的样子shǎnshǎn fāguāng, shǐ rén kàn qǐlái hěn hǎokàn de yàngzi
Bộ quần áo này rất rực rỡ.
hào quang; rực rỡ; vinh dự
中发出的光和显现出的颜色,形容事物闪耀美丽fāchū de guāng hé xiǎnxiàn chū de yánsè, xíngróng shìwù shǎnyào měilì
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中闪闪发光,使人看起来很好看的样子shǎnshǎn fāguāng, shǐ rén kàn qǐlái hěn hǎokàn de yàngzi
Bộ quần áo này rất rực rỡ.
hào quang; rực rỡ; vinh dự
中发出的光和显现出的颜色,形容事物闪耀美丽fāchū de guāng hé xiǎnxiàn chū de yánsè, xíngróng shìwù shǎnyào měilì