- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
rực rỡ; chói lọi; huy hoàng
中闪闪发亮,很灿烂;伟大而令人敬佩shǎnshǎn fāliàng, hěn càn làn; wěidà érqiě lìngrén jìngpèi
Anh ấy có một tương lai rạng rỡ.
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中明亮而美好的光芒;荣耀míngliàng érměihǎo de guāngmáng;róngyào
Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.
rực rỡ; chói lọi; huy hoàng
中闪闪发亮,很灿烂;伟大而令人敬佩shǎnshǎn fāliàng, hěn càn làn; wěidà érqiě lìngrén jìngpèi
Anh ấy có một tương lai rạng rỡ.
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中明亮而美好的光芒;荣耀míngliàng érměihǎo de guāngmáng;róngyào
Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
rực rỡ; chói lọi; huy hoàng
rực rỡ; chói lọi; huy hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中荣誉和成就带来的光彩róngyù hé chéngjiù dàilái de guāngcǎi
Cuộc đời anh ấy tràn đầy vinh quang.
hùng vĩ; tráng lệ
中灿烂、杰出、伟大càn làn、jiéchū、wěi dà
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中荣誉和成就带来的光彩róngyù hé chéngjiù dàilái de guāngcǎi
Cuộc đời anh ấy tràn đầy vinh quang.
hùng vĩ; tráng lệ
中灿烂、杰出、伟大càn làn、jiéchū、wěi dà