- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
gam
中衡量物体重量的单位,千克的简称héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānyuán、qiānkè de jiǎnchèn
Quả táo này nặng 200 gram.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
kiềm chế; khắc chế
中控制;压制;不让...发生kòngzhì;yāzhì;búràng zhǔ fāshēng
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
khuất phục; chế ngự
中制服或压制某人或某事zhìfú huò yāzhì mǒurén huò mǒushì
lật đổ; đánh đổ
中推翻;打倒tuīhuān;dǎdào
Anh ấy đánh bại kẻ thù và giành chiến thắng.
có thể; có khả năng
中能够;有能力做某事néngɡòu;yǒu néngɡlì zuò mǒu shì
Anh ấy có thể vượt qua khó khăn.
(Đài) viết tắt của Croatia (Khắc Loa Ái Tây Á)
中欧洲国家克罗埃西亚的简称ōuzhōu guójiā kèluóāixīyà de jiǎnchèng
Croatia là một quốc gia ở châu Âu.
đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
中西藏地区的土地面积单位xī zàng dì qū de tǔ dì miàn jī dān wèi
Mảnh đất này có mười khắc.
gam
中衡量物体重量的单位,千克的简称héngliàng wùtǐ zhòngliàng de dānyuán、qiānkè de jiǎnchèn
Quả táo này nặng 200 gram.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
kiềm chế; khắc chế
中控制;压制;不让...发生kòngzhì;yāzhì;búràng zhǔ fāshēng
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
khuất phục; chế ngự
中制服或压制某人或某事zhìfú huò yāzhì mǒurén huò mǒushì
lật đổ; đánh đổ
中推翻;打倒tuīhuān;dǎdào
Anh ấy đánh bại kẻ thù và giành chiến thắng.
có thể; có khả năng
中能够;有能力做某事néngɡòu;yǒu néngɡlì zuò mǒu shì
Anh ấy có thể vượt qua khó khăn.
(Đài) viết tắt của Croatia (Khắc Loa Ái Tây Á)
中欧洲国家克罗埃西亚的简称ōuzhōu guójiā kèluóāixīyà de jiǎnchèng
Croatia là một quốc gia ở châu Âu.
đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
中西藏地区的土地面积单位xī zàng dì qū de tǔ dì miàn jī dān wèi
Mảnh đất này có mười khắc.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.