- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
thắng; chiến thắng
中击败对方;取得胜利jībài duìfāng; qǔdé shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
thắng; chiến thắng
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
Chúng ta thắng rồi!
thắng; chiến thắng
中获得胜利;战胜对方huòdé shènglì;zhànshèng duìfāng
thắng; chiến thắng; kiếm lời
中取得胜利或获得利益qǔdé shènglì huòzhě huòdé lìyì
Chúng ta thắng rồi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.