- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Keshiketeng Banner ở Nội Mông.
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Keshiketeng Banner ở Nội Mông.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Khắc Thập Khắc Đằng (kỳ thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.