- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia Đức thuộc đảng CDU, Giám đốc IMF 2000-2004, Tổng thống Đức 2004-2010
Köhler là cựu tổng thống Đức.
Keller hoặc Köhler (họ người)
Keller là bạn của tôi.
Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia Đức thuộc đảng CDU, Giám đốc IMF 2000-2004, Tổng thống Đức 2004-2010
Köhler là cựu tổng thống Đức.
Keller hoặc Köhler (họ người)
Keller là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia Đức thuộc đảng CDU, Giám đốc IMF 2000-2004, Tổng thống Đức 2004-2010
Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia Đức thuộc đảng CDU, Giám đốc IMF 2000-2004, Tổng thống Đức 2004-2010
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.