- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
cần cù và tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy cần cù và tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.
cần cù và tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy cần cù và tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
cần cù và tiết kiệm [thành ngữ]
cần cù và tiết kiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.