- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kiềm chế bản thân, trở về với lễ nghĩa [thành ngữ]
Khắc kỷ phục lễ là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
kiềm chế bản thân, khôi phục lễ nghĩa [thành ngữ]
kiềm chế bản thân, trở về với lễ nghĩa [thành ngữ]
Khắc kỷ phục lễ là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
kiềm chế bản thân, khôi phục lễ nghĩa [thành ngữ]
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
kiềm chế bản thân, trở về với lễ nghĩa [thành ngữ]
kiềm chế bản thân, trở về với lễ nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.