- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)
Anh ta đã cắt xén tiền lương của tôi.
ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)
Anh ta đã cắt xén tiền lương của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)
ăn bớt; khấu trừ bất hợp lý; bớp xén (lương, khẩu phần, nguồn lực...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.