- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
carat (đơn vị đo khối lượng đá quý)
中衡量珠宝和钻石重量的单位héngliàng zhūbǎo hé zuànshí zhòngliàng de dānwèi
Viên kim cương này có hai carat.
carat (đơn vị đo khối lượng đá quý)
中衡量珠宝和钻石重量的单位héngliàng zhūbǎo hé zuànshí zhòngliàng de dānwèi
Viên kim cương này có hai carat.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
carat (đơn vị đo khối lượng đá quý)
carat (đơn vị đo khối lượng đá quý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.