- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Clark; Clarke (tên người)
中英美人的常见姓氏yīngměi rén de chángjiàn xìngshì
Clark là bạn của tôi.
Clark; Clarke (tên người)
中英美人的常见姓氏yīngměi rén de chángjiàn xìngshì
Clark là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Clark; Clarke (tên người)
Clark; Clarke (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.