- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)
Craton là phần ổn định của vỏ lục địa.
khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)
Craton là phần ổn định của vỏ lục địa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)
khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.