- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Kê-vin (tên riêng)
Kevin là bạn của tôi.
Kê-vin (tên riêng)
Kevin là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Kê-vin (tên riêng)
Kê-vin (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.