- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khắc Lâm Đức (Clemens von Ketteler, 1853–1900, nhà ngoại giao Đức bị giết trong cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn)
Clemens von Ketteler là một nhà ngoại giao Đức.
Khắc Lâm Đức (Clemens von Ketteler, 1853–1900, nhà ngoại giao Đức bị giết trong cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn)
Clemens von Ketteler là một nhà ngoại giao Đức.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Khắc Lâm Đức (Clemens von Ketteler, 1853–1900, nhà ngoại giao Đức bị giết trong cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn)
Khắc Lâm Đức (Clemens von Ketteler, 1853–1900, nhà ngoại giao Đức bị giết trong cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.