- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
KGB (cơ quan an ninh mật của Liên Xô)
KGB là cảnh sát mật của Liên Xô.
thành viên KGB; mật vụ KGB
Anh ấy từng là thành viên của KGB.
KGB (cơ quan an ninh mật của Liên Xô)
KGB là cảnh sát mật của Liên Xô.
thành viên KGB; mật vụ KGB
Anh ấy từng là thành viên của KGB.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
KGB (cơ quan an ninh mật của Liên Xô)
KGB (cơ quan an ninh mật của Liên Xô)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.