- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
Bệnh cretinism là một dạng suy giáp.
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
Bệnh cretinism là một dạng suy giáp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.