- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Clermont (địa danh Pháp)
Clermont là một thành phố ở Pháp.
Clermont (địa danh Pháp)
Clermont là một thành phố ở Pháp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Clermont (địa danh Pháp)
Clermont (địa danh Pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.