- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
chữ xi (chữ cái Hy Lạp Ξ, ξ)
chữ xi (chữ cái Hy Lạp Ξ, ξ)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chữ xi (chữ cái Hy Lạp Ξ, ξ)
chữ xi (chữ cái Hy Lạp Ξ, ξ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.