- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cripps (tên người)
Cripps là một chính trị gia người Anh.
Stafford Cripps (1889–1952), chính khách xã hội chủ nghĩa Anh
Cripps (tên người)
Cripps là một chính trị gia người Anh.
Stafford Cripps (1889–1952), chính khách xã hội chủ nghĩa Anh
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Cripps (tên người)
Cripps (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.