- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
vượt qua khó khăn; khắc phục gian nan
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Đây là một nhiệm vụ đầy thử thách.
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
vượt qua khó khăn; khắc phục gian nan
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Đây là một nhiệm vụ đầy thử thách.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn.
vượt khó; tạm bợ; khắc phục khó khăn
Đây là một biện pháp tạm thời.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khắc khổ.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn.
vượt khó; tạm bợ; khắc phục khó khăn
Đây là một biện pháp tạm thời.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khắc khổ.